6000 Series Chiller


6000 Series Chiller

Hãng: PolyScience – Mỹ


Giới thiệu 6000 Series Chiller:

- 6000 Series Chiller sử dụng hệ thống làm mát bằng không khí.
- Portable Chillers – 6000 series – 1/4 tới 1 HP (công suất của bơm).
6000series-300x297 6000 Series Chiller
6000Series Chiller PolyScience

Tính năng của 6000 Series Chiller:

- Màn hình to, nhiệt độ hiển thị màn hình đôi, áp suất và dòng chảy đều hiển thị đầy đủ
- Thiết kế chiller nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
- Làm mát ở nhiệt độ môi trường xung quang cao nhất là 35ºC
- Chọn bơm phù hợp
- Có đồng hồ báo hiệu khi Chiller đạt tới nhiệt độ, áp suất và dòng chảy mong muốn.
- Lựa chọn nhiệt độ làm mát tới 50ºC, nhưng máy còn có khả năng cung cấp tới 70ºC, lý tưởng để ứng dụng cho các laser,
- Theo dõi được nhiệt độ và các ứng dụng ở bên ngoài
- Cool Command, Whisper Cool (chỉ với mã lực từ 3/4 tới 1 HP).
Thông số kỹ thuật cảu 6000 Series Chiller:
1. 6000 Series Chiller with Turbine Pump:
62001/4 HP63001/3HP65001/2HP67003/4 HP6100
1HP
Thang đo nhiệt độ-10ºC tới +40ºC (-10ºC tới +70ºC)
Độ chính xác± 0.1ºC
Cooling Capacity (W)400-850/ 300-700530-1400/ 485-1280750-1700/ 765-1775875-2300/ 975-22001000-2900/ 1200-2650
Áp suất lớn nhất psi (bar)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)
Độ chảy lớn nhất (lít/ phút)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)
Nguồn điện120/240120/240120/240120/240120/240
Part Number 120 VAC/60 Hz6260T11A110B6360T11A120C6560T11A120C6760T21A130D6160T11A130D
Part Number 240 VAC/50 Hz6250T21A130E6350T21A130E6550T21A130E6750T21A130E6150T21A130E
2. 6000 Series Chiller with Positive Displacement Pump:
62001/4 HP63001/3HP65001/2HP67003/4 HP61001HP
Thang đo nhiệt độ-10ºC tới +40ºC (-10ºC tới +70ºC)
Độ chính xác± 0.1ºC
Cooling Capacity (W)400-850/ 300-700530-1400/ 485-1280750-1700/ 765-1775875-2300/ 975-22001000-2900/ 1200-2650
Áp suất lớn nhất psi (bar)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)
Độ chảy lớn nhất (lít/ phút)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)
Nguồn điện120/240120/240120/240120/240120/240
Part Number 120 VAC/60 Hz6260P11A110B6360P11A120C6560P11A120C6760P21A130D6160P11A130D
Part Number 240 VAC/50 Hz6250P21A130E6350P21A130E6550P21A130E6750P21A130E6150P21A130E

3. 6000 Series Chiller with Magnetic Drive Centrifugal Pump:
62001/4 HP63001/3HP65001/2HP67003/4 HP61001HP
Thang đo nhiệt độ-10ºC tới +40ºC (-10ºC tới +70ºC)
Độ chính xác± 0.1ºC
Cooling Capacity (W)300-950/ 400-800700-1430/ 600-1180850-1800/ 765-1775975-2350/ 1075-22501100-2900/ 1400-2750
Áp suất lớn nhất psi (bar)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)
Độ chảy lớn nhất (lít/ phút)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)
Nguồn điện120/240120/240120/240120/240120/240
Part Number 120 VAC/60 Hz6260M11A110B6360M11A120C6560M11A120C6760M21A130D6160M11A130D
Part Number 240 VAC/50 Hz6250M21A130E6350M21A130E6550M21A130E6750M21A130E6150M21A130E
----------------------------------------
CHỢ BUÔN VIỆT NAM
Lưu Thị Yến -  094 936 0692 
Địa chỉ: B40 Khu dân cư Kim Sơn, Nguyễn Hữu Thọ
Phường Tân Phong, Quận 7,  Hồ Chí Minh.
Email: Yen.hienlong@gmail.com

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.